cá giếc

cá giếc

Trong ao nhà tôi có nhiều cá giếc, chúng bơi thành từng đàn dưới mặt nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt nhỏ, thuộc họ cá chép (Cyprinidae), thân dẹp, vảy nhỏ màu trắng bạc, thường sốngao, hồ, ruộng nước. Loài này giá trị thực phẩm có thể nuôi làm cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường kho giếc với nghệ, ăn rất thơm bổ dưỡng.
    • Trong ao nhà tôi nhiều giếc, chúng bơi thành từng đàn dưới mặt nước.
    • giếc một trong những loài phổ biếnđồng bằng Bắc Bộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nuôi giếc": chỉ hoạt động chăn nuôi loài này.

    • Mô hình nuôi giếc trong bể xi măng đang được nhân rộng.
  • "Câu giếc": chỉ hoạt động câu giải trí nhắm vào loài này.

    • Sáng chủ nhật, các cụ già thường ra hồ câu giếc.
Biến thể từ liên quan
  • diếc: Một tên gọi khác phổ biến cho cùng một loài .
  • Cá chép (Danh từ): Một loài cùng họ, kích thước lớn hơn.
  • Cá trê (Danh từ): Một loài nước ngọt da trơn khác, thường được so sánh hoặc nhắc đến cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Carassin: Tên gọi theo tiếng Pháp (dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc tham khảo).
  • Crucian carp: Tên gọi theo tiếng Anh (dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc đối chiếu).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " giếc đẻ ngược dòng": Thành ngữ này ít phổ biến, nhưng có thể dùng để von về sự kiên cường, ngược lại với số đông, tương tự ý "cá chép hóa rồng".
    • Anh ấy thành công như giếc đẻ ngược dòng, vượt lên từ hoàn cảnh khó khăn. ( dụ minh họa cách dùng có thể của thành ngữ)